Star Mom Gold
Dành cho phụ nữ đang mang thai và cho con bú

Đặc điểm nổi trội của sản phẩm
Dinh dưỡng trong thời kỳ mang thai và cho con bú rất quan trọng với mẹ vì nó ảnh hưởng trực tiếp tới em bé. Sản phẩm dinh dưỡng STAR MOM GOLD đặc biệt thích hợp với phụ nữ đang mang thai và cho con bú với “Giải pháp 5 bước khoa học” (Penta Science Plan).
• 1. Phòng chống thiếu máu: với hàm lượng sắt cao hơn gấp 20 lần trong sữa bò.
• 2. Tăng cường miễn dịch: bổ sung Nucleotide tăng cường miễn dịch và β-carotene giúp chống oxy hóa.
• 3. Cải thiện tiêu hóa: lượng chất xơ cao (2000mg) kết hợp với việc bổ sung khuẩn có lợi Bifidus hạn chế hiện tượng táo bón, hỗ trợ tiêu hóa tối ưu.
• 4. Phát triển xương: tỷ lệ Canxi thích hợp với những thành phần giúp hấp thu Canxi tối đa như CPP, vitamin D3 cung cấp đầy đủ nhu cầu về Canxi của mẹ trong suốt thời kỳ mang thai tạo đà cho sự phát triển xương của thai nhi.
• 5. Bổ sung khoáng chất quan trọng: như Iodine giúp sản phụ nhanh ra sữa sau sinh và hạn chế hiện tượng phù, hay acid folic giúp ngăn ngừa khuyết tất ống thần kinh ở trẻ sau này.
Giá trị dinh dưỡng
|
Thành
phần
|
Mỗi
100g bột sữa
|
Thành
phần
|
Mỗi
100g bột sữa
|
|
Năng
lượng (kcal)
|
433
|
Canxi (mg)
|
750
|
|
Chất
đạm (g)
|
14
|
Phốt pho (mg)
|
625
|
|
Chất
béo (g)
|
13
|
Magiê (mg)
|
200
|
|
linoleic
acid (g)
|
1.2
|
Natri (mg)
|
260
|
|
Bột
đường (g)
|
65
|
Kali (mg)
|
1000
|
|
Tro
(g)
|
5
|
Clo (mg)
|
450
|
|
Vitamin
A (㎍RE)
|
900
|
Sắt (mg)
|
18
|
|
Vitamin
B1 (mg)
|
1.7
|
Kẽm (mg)
|
10
|
|
Vitamin
B2 (mg)
|
2.2
|
Đồng (㎍)
|
20
|
|
Vitamin
B6 (mg)
|
2.2
|
Mangan (㎍)
|
10
|
|
Vitamin
B12 (㎍)
|
2.5
|
Iốt (㎍)
|
90
|
|
Vitamin
C (mg)
|
100
|
Choline (mg)
|
50
|
|
Vitamin
D3 (㎍)
|
9.8
|
Arachidonic acid (mg)
|
5
|
|
Vitamin
E (mgα-TE)
|
5.8
|
DHA (mg)
|
20
|
|
Vitamin
K1 (㎍)
|
43
|
Mucin (mg)
|
10
|
|
Pantothenic
acid (mg)
|
7
|
Chất xơ (mg)
|
2000
|
|
Niacin
(mg)
|
17
|
Casein Phospho Peptide (mg)
|
12
|
|
Folic
acid (㎍)
|
750
|
Fructo-oligosaccharides (mg)
|
500
|
|
Biotin
(㎍)
|
35
|
Phosphatidylserine (mg)
|
5
|
|
β-carotene
(㎍)
|
110
|
Nucleotides (mg)
|
15
|
|
Taurin
(mg)
|
50
|
Lactoferrin (mg)
|
40
|
|
|
|
Canxi (mg)
|
750
|
Hướng dẫn sử dụng
Qui đổi 1 muỗng (thìa) = 4.6g
|
Lượng
sữa cho 1 lần dùng
|
Số
lần uống mỗi ngày
|
|
STAR
MOM GOLD
|
Số
thìa (muỗng)
|
Lượng
nước sau pha
|
|
18.4g
|
4
|
120ml
|
4
lần
|
Cách pha sữa
 |
Đun sôi nước, để nguội đến 50°C, sau đó cho khoảng 2/3 lượng nước cần dùng vào cốc (ly).
|
 |
Dùng thìa (muỗng) có sẵn trong hộp để lấy sữa, dùng thanh gạt ngang để lường sữa.
|
 |
Cho sữa bột vào cốc (ly), khuấy trộn đều cho đến khi sữa tan hoàn toàn. |
 |
Cho tiếp 1/3 lượng nước ấm còn lại vào ly (cốc), lắc nhẹ, để nguội vừa phải và dùng. |
• Uống sau khi hòa tan 18.4g (4 thìa/muỗng đầy) sữa bột vào 120㎖ nước lạnh hoặc ấm tùy theo khẩu vị của mỗi người.
Chú ý
• Cẩn thận để tránh bị bỏng do nước nóng 50oC khi pha sữa.
• Nên sử dụng trong vòng 20 ngày sau khi mở nắp.
• Không để lon sữa trong tủ lạnh, tránh để ánh sáng mặt trời chiếu vào.
• Đậy kín nắp lon để ngăn không cho côn trùng, hơi ẩm và dị vật lọt vào, giữ sữa ở nơi khô, mát.
• Chỉ sử dụng thìa (muỗng) kèm theo lon sữa để lấy sữa, sau khi dùng, rửa sạch, lau khô và bảo quản riêng thìa (muỗng) này ở nơi sạch sẽ.
• Khi mở nắp trong của lon sữa, dùng tay kéo nắp hướng lên trên và mở ra.
• Cẩn thận để tránh không bị đứt tay khi mở nắp.
Sản phẩm nhập khẩu 100% từ Hàn Quốc.
Sản xuất theo tiêu chuẩn dinh dưỡng quốc tế
Khối lượng trừ bì: Loại 400g
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Ngày sản xuất, hạn dùng xem ở đáy lon
Nhập khẩu: Công ty cổ phần dược phẩm Traphaco.
75 Yên Ninh- Ba Đình- Hà Nội.